THỜI KHÓA BIỂU

                                                                                                                                       THỜI KHÓA BIỂU HỌC KÌ II – Năm học 2018-2019
                                                                                                                        Áp dụng bắt đầu từ ngày  18/02/2019
       Buổi sáng: Thể dục: 7h30′ – 7h45′ Buổi chiều: Nghỉ ăn trưa: 11h30′ – 13h00’
Tiết 1: 8h00′ – 8h45′ Tiết 3: 9h45’ – 10h30’ Tiết 5: 13h30’ – 14h15’ Tiết 7: 15h10 – 15h55’
Tiết 2: 8h50′ – 9h35′ Tiết 4: 10h35′ – 11h20′ Tiết 6: 14h20’- 15h05’ Tiết 8: 16h00 – 16h45’

     

Thứ Tiết Lớp
10SNA1 10SN A2 10SNA3 10SNA4 11SNA1 11SNA2 11SNA3 12SNA1
GVCN Mai Bình Nguyệt Hương Dung Phương Xuân Lâm
2 Sáng 1 CC-SH CC-SH CC-SH CC-SH CC-SH CC-SH CC-SH CC-SH
2 Sử-Hợp Toán-Nam Sử-Huyền Anh – Phương Địa-Hương Toán-Dung CN-Bình GDCD-Hoa
Hóa – Xuân
3 Toán-Nam Anh – Nguyệt Toán-Lâm Văn-Nga Toán- Dung GDCD-Hoa Văn-Yến Sử-Hợp
Lý Nghĩa
4 Toán-Nam Anh – Nguyệt Toán-Lâm Anh – Phương Toán- Dung Văn-Nga Văn-Yến Sử-Hợp
Lý Nghĩa
Chiều 5 Địa-Hương Nhật – Nha Anh-Nguyệt Nhật- GVTG Linh CN Bình Anh-Phương Toán-Dung Văn-Yến
6 Nhật – GVTG Linh Hóa-Xuân Anh-Nguyệt Lý-Bình Sinh-Mai Anh-Phương Toán-Dung Văn-Yến
7 Nhật – GVTG Linh Anh-Nguyệt Anh-Phương Văn-Yến
8 Anh-Nguyệt Anh-Phương
3 Sáng 1 Anh – Toby Toán-Nam Tin-Đức Toán-Lâm ANQP-Lâm Toán-Dung Văn-Yến GDCD-Hoa
Hóa – Xuân
2 Anh – Toby Toán-Nam Lý-Bình Toán-Lâm Văn-Yến Toán-Dung Địa-Hương GDCD-Hoa
Hóa – Xuân
3 Toán-Nam Tin-Đức Toán-Lâm Nhật – GVTG
 Hương
GDCD-Hoa CN-Bình Anh – Toby Anh-Phương
4 Tin-Đức ANQP-Lâm Toán-Lâm Lý-Bình Anh – Toby Nhật – GVTG
 Hương
GDCD-Hoa Anh-Phương
Chiều 5 Sinh-Mai Lý-Bình Hóa-Xuân Sử – Huyền Nhật – GVTG
 Hương
Anh-Phương Toán-Dung Toán-Lâm
6 Lý-Bình Sinh-Mai ANQP-Lâm Địa-Hương  Hóa-Xuân Anh-Phương Nhật – GVTG
 Hương
Toán-Lâm
7 Nhật – Nha Anh-Phương Toán-Lâm
8 Nhật – Nha Anh-Phương
4 Sáng 1 Toán-Nam Văn – Hương Anh-Nguyệt Toán-Lâm Toán-Dung Văn-Nga ANQP-Lâm Sử-Hợp
Sinh -Lan
2 Toán-Nam Văn-Hương Anh-Nguyệt  Toán-Lâm Văn-Yến Văn-Nga Hóa-Xuân Sử-Hợp
Sinh -Lan
3 Văn – Nga Toán-Nam Văn-Hương Sinh-Mai Văn-Yến Toán-Dung Sử-Hợp Anh-Phương
4 CN-Mai Toán-Nam Văn-Hương ANQP-Lâm Sử-Hợp Hóa – Xuân Toán-Dung Anh-Phương
Chiều 5 Anh – K.Anh Nhật – Nha Nhật – Hori Nhật – GVTG Phương Anh-Phương ANQP-Lâm Anh – Nguyệt Văn-Yến
6 Anh – K.Anh Nhật Nha Lý-Bình Toán-Lâm  Anh-Phương Nhật – Hori
GVTG Phương
Anh – Nguyệt Văn-Yến
7 Anh – K.Anh Nhật – Hori
+ GVTG Phương
Anh-Phương Anh – Nguyệt ANQP-Lâm
8 Anh – K.Anh Nhật – Hori
+ GVTG Phương
Anh-Phương Anh – Nguyệt
5 Sáng 1 Lý-Bình Anh – Nguyệt Văn-Hương Văn-Nga Văn-Yến TD-Lâm Tin-Đức Địa-Hương
Lý Nghĩa
2 Anh – Toby Anh – Nguyệt Văn-Hương Văn-Nga Văn-Yến Tin-Đức TD-Lâm Địa-Hương
Lý- Nghĩa
3 Văn-Nga Văn-Hương TD-Lâm Tin-Đức Lý-Bình Lý-Nghĩa Văn-Yến Anh-Phương
4 Văn-Nga Lý-Bình Sinh-Mai Hóa-Xuân Tin- Đức Anh – Toby Toán-Dung Anh-Phương
Chiều 5 Anh – K.Anh Sử-Hợp Nhật – Nha Anh – Toby Anh-Phương Địa-Hương Anh – Nguyệt Toán-Lâm
6 Anh – K.Anh Nhật-Nha Anh – Toby TD-Lâm Anh-Phương Sử-Hợp Anh – Nguyệt Toán-Lâm
7 Anh – K.Anh Anh – Toby Anh-Phương Anh – Nguyệt Toán-Lâm
8 Anh-Phương Anh – Nguyệt
6 Sáng 1 TD-Lâm Văn – Hương GDCD-Hoa Văn-Nga Hóa-Xuân Toán-Dung Văn-Yến Địa-Hương
Sinh – Lan
2 GDCD-Hoa Văn – Hương CN-Mai Văn-Nga TD-Lâm Hóa – Xuân Sinh-Lan Văn-Yến
3 Văn-Nga TD-Lâm Địa-Hương GDCD-Hoa Toán-Dung Sinh – Mai Lý-Bình Văn-Yến
4 Văn-Nga GDCD-Hoa Văn-Hương CN-Mai SH SH SH SH
Chiều 5 Hóa-Xuân Địa-Hương Toán-Lâm  Anh – Phương Toán- Dung Văn-Nga Nhật – Hori
GVTG Linh
TD-Lâm
6 ANQP-Lâm CN-Mai Nhật – Nha Anh – Phương Nhật – Hori
GVTG Linh
Văn-Nga Hóa-Xuân Toán-Lâm
7 Nhật –  Hori
GVTG Phương
Nhật – Nha Anh – Phương
8 Anh – Phương
Hà Nội, ngày 15 tháng 2 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

Nothing Found

It seems we can’t find what you’re looking for. Perhaps searching can help.

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO LỚP 10




.