mua hang o dau

DANH SÁCH CÁC NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC TẠI NHẬT BẢN

 

1.       Giáo dục và đào tạo

Các ngành học bao gồm

-          Giáo dục đặc biệt

-          Đào tạo giáo viên

-          Giảng dạy đặc biệt

-          Học sư phạm

 

2.       Khoa học máy tính và công nghệ thông tin

Các ngành học bao gồm

-          Công nghệ thông tin CNTT

-          Khoa học máy tính

 

3.       Khoa học xã hộ và truyền thông

Các ngành học bao gồm

-          Chính trị

-          Truyền thông

-          Khoa học xã hội

-          Xã hội học

-          Kinh tế

 

4.       Khoa học ứng dụng và khoa học cơ bản

Các ngành học bao gồm

-          Hoá học

-          Khoa học về đời sống

-          Khoa học môi trường

-          Khoa học đại cương

-          Khoa học trái đất

-          Toán học

-          Sinh học

-          Vật lý

-          Thể thao

 

5.       Kinh doanh và quản lí

Các ngành học bao gồm

-          Kinh doanh

-          Kế toán

 

6.       Kiến trúc và xây dựng

Các ngành học bao gồm

-          Kiến trúc

 

7.       Kỹ thuật

Các ngành học bao gồm

-          Cơ

-          Kĩ thuật xây dựng

-          Điện

-          Cơ điện tử

-          Kĩ thuật công nghệ

-          Khoa học vũ trụ

-          Kỹ thuật vận tải

 

8.       Luật

Các ngành học bao gồm

-          Luật học

 

9.       Nghệ thuật sáng tạo và thiết ké

Các ngành học bao gồm

-          Thiết kế ngoài công nghiệp

-          Âm nhạc

 

10.   Nhân văn

Các ngành học bao gồm

-          Khảo cổ học

-          Nghiên cứu về văn hoá

-          Triết học

-          Lịch sử

-          Nghiên cứu đại cương

-          Văn học

-          Nghiên cứu vùng miền

-          Ngôn ngữ

 

11.   Nông nghiệp và thú y

Các ngành học bao gồm: trồng trọt

 

12.   Y tế và sức khoẻ

Các ngành học bao gồm

-          Y dược

-          Y tá điều dưỡng

-          Ngành  Y

-          Tâm lý học